ベトナム語辞書
chrome_extention

見出し語検索結果 "đạt được" 1件

ベトナム語 đạt được
日本語 達成する
例文
Chúng tôi đã làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu của mình.
私たちは目標を達成するために懸命に働いた。
マイ単語

類語検索結果 "đạt được" 0件

フレーズ検索結果 "đạt được" 8件

đạt được kết quả tốt
良い結果が得られる
Đánh giá cao những thành tựu to lớn Việt Nam đạt được.
ベトナムが達成した多大な成果を高く評価する。
Chúng tôi đã làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu của mình.
私たちは目標を達成するために懸命に働いた。
Sau cuộc trao đổi ngắn, hai bên đã đạt được thỏa thuận.
短い話し合いの後、両者は合意に達した。
Các bên liên quan đã đạt được thỏa thuận.
関係各当事者が合意に達しました。
Chiến dịch chống tham nhũng đã đạt được nhiều thành công.
汚職防止キャンペーンは多くの成功を収めた。
Điều quan trọng là phải đạt được nhận thức chung về các vấn đề cốt lõi.
主要な問題について共通認識を達成することが重要です。
Các đội cần phối hợp chặt chẽ để đạt được mục tiêu chung.
各チームは共通の目標を達成するために密接に協力する必要があります。
ad_free_book

索引から調べる

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y

| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |